BẢN TIN HÔM NAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN SÓ THƯ VIỆN

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Picture3.png Hinh_302_KHTN_7.png Bandothegioi.jpg GenhBan_do_34_tinh_thanh_Viet_Nam.jpg

    SĐT-SÁCH GIÁO KHOA- SÁCH NGHIỆP VỤ

    THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO MỞ RA 1 CÁNH CỬA DIỆU KỲ

    💕💕MỖI HỌC SINH BIẾT YÊU SÁCH LÀ 1 HẶT MẦM VĂN HOÁ ĐƯỢC GIEO TRỒNG. THƯ VIỆN LÀ TRÁI TIM HỌC THUẬT CỦA NHÀ TRƯỜNG 💕💕

    TẾT BÌNH AN

    Lớp 12. Các đề luyện thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Hằng
    Ngày gửi: 09h:10' 09-01-2026
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    H
    A
    S

    Phần thi thứ nhất: TOÁN HỌC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU
    1. C

    2. C

    3. C

    4. D

    5. D

    6. C

    7. B

    8. B

    9. B

    10. B

    11. D

    12. A

    13. D

    14. D

    15. A

    16. C

    17. A

    18. D 19. 3

    20. -1

    21. 100250

    22. 1

    23. 106

    24. C

    25. A

    26. 2025 27. C

    28. A 29. B

    30. 21

    31. B

    32. B

    33. D

    34. 5040 35. C

    36. A

    37. D

    38. C 39. A

    40. 18

    41. B

    42. D

    43. 2

    44. 11

    45. 1716 46. D

    47. C

    48. C 49. B

    50. C

    H
    A
    S

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
    Phần thi thứ nhất: TOÁN HỌC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU
    (Tư duy định lượng)
    Thời gian hoàn thành phần thi thứ nhất: 75 phút
    Tổng điểm phần thi tư duy định lượng: 50 điểm

    H S A

    Hà Nội, tháng ….. năm …..

    H
    A
    S

    Phần thi thứ nhất: Toán học và Xử lí số liệu từ câu hỏi số 01 đến 50
    Câu 1:
    Cho hàm số
    của

    có đồ thị

    . Hỏi có tất cả bao nhiêu điểm thuộc đồ thị

    tại điểm đó tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng

    A. 4

    B. 5

    C. 2

    mà tiếp tuyến

    ?
    D. 3

    Đáp án đúng là C
    Phương pháp giải
    Xác định phương trình tiếp tuyến tại 1 điểm
    Lời giải
    Phương trình tiếp tuyến của

    tại điểm có hoành độ

    là:

    Tọa độ giao điểm của tiếp tuyến với các trục tọa độ là

    Do đó diện tích tam giác
    Vậy có 2 điểm thỏa mãn
    Câu 2:
    Tìm

    để đồ thị hàm số

    của hàm số :

    có điểm uốn nằm trên đường parabol

    ?
    A.
    Đáp án đúng là C
    Phương pháp giải

    B.

    C.

    D.

    H
    A
    S

    Tìm điểm uốn của đồ thị. Đặt điều kiện để điểm uốn thỏa mãn điều kiện cho từ trước, từ đó suy ra
    giá trị của tham số
    Lời giải
    Điều kiện :

    Đồ thị hàm số

    có điểm uốn

    Ta có :
    Câu 3:
    Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số :
    A.

    B.

    Đáp án đúng là C
    Phương pháp giải
    Dùng giới hạn xác định tiệm cận xiên
    Lời giải
    Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có dạng :
    Ta có:

    Vậy tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là:

    là?
    C.

    D.

    H
    A
    S

    Câu 4:
    Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn bất đẳng thức sau đây
    Biết

    . Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương

    A. 1501100

    B. 1501300

    thỏa mãn bất đẳng thức trên?

    C. 1501400

    Đáp án đúng là D
    Phương pháp giải
     Dùng hàm đặc trưng
    Lời giải
    Ta có:

    Xét hàm :

    với
    Hàm số đồng biến trên khoảng



    nên ta có các trường hợp sau:

    ………

    Vậy số cặp số thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
    Câu 5:

    .
    D. 1501500

    H
    A
    S



    bao

    nhiêu

    cặp

    số

    nguyên

    thỏa

    mãn

    điều

    kiện



    ?
    A. 10

    B. 100

    C. 20

    D. 21

    Đáp án đúng là D
    Phương pháp giải
    Sử dụng hàm đặc trưng
    Lời giải

    Xét hàm số:
    Ta có :
    là hàm đồng biến trên
    Vì vậy
    Theo giả thiết ta có :


    nguyên nên

    Vậy có 21 cặp

    , với mỗi

    xác định duy nhất giá trị

    .

    thỏa mãn bài toán.

    Câu 6:
    Trong phòng giáo viên, giờ ra chơi có bốn cô giáo: An, Bình, Giang và Nhàn ngồi nói chuyện với
    nhau quanh 1 chiếc bàn hình tròn. Cô mặc áo dài xanh ( không phải là cô An và cô Bình) thì ngồi
    giữa cô mặc áo dài tím và cô Nhàn. Cô mặc áo dài trắng thì ngồi giữa cô mặc áo dài hồng và cô
    Bình. Vậy cô  An mặc áo màu gì?
    A. Hồng

    B. Tím

    C. Trắng

    D. Xanh

    H
    A
    S

    Đáp án đúng là C
    Phương pháp giải
    Lời giải
    Cô mặc áo dài xanh không phải cô An và cô Bình lại ngồi giữa cô mặc áo dài tím và cô Nhàn⇒ loại
    phương án D
    ⇒ Cô mặc áo dài xanh là cô Giang
    Cô mặc áo dài trắng thì ngồi giữa cô mặc áo dài hồng và cô Nhàn
    ⇒ Cô mặc áo tím là cô Bình, áo hồng là cô Nhàn và cô An mặc áo trắng
    Đáp án: C
    Câu 7:
    Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh

    . Mặt bên SAD là tam giác đều và nằm trong mặt

    phẳng vuông góc với đáy. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, BC, CD. Tính thể
    tích khối tứ diện CMNP.
    A.
    Đáp án đúng là B
    Phương pháp giải
    Tỉ số thể tích
    Lời giải

    B.

    C.

    D.

    H
    A
    S

    Lấy

    ta được:

    Gọi

    là trung điểm



    nên

    Câu 8:
    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và
    là điểm trên cạnh SB sao cho
    điểm
    A.

    để

    ?

    nằm trên cạnh AD sao cho

    . Giả sử

    . Gọi

    là điểm di động trên trên cạnh AD. Tìm vị trí

    H
    A
    S

    B.

    nằm trên cạnh AD sao cho

    C.

    nằm trên cạnh AD sao cho

    D.

    nằm trên cạnh AD sao cho

    Đáp án đúng là B
    Phương pháp giải
    Phân tích vecto.
    Lời giải

    Vẽ
    Ta có :



    , do đó

    . Đặt

    H
    A
    S

    Vì tam giác ABD đều nên:

    Câu 9:
    Cho hàm số
    tham số

    có đạo hàm trên
    để hàm số :

    A. 13

    B. 15



    . Tính tổng các giá trị nguyên của
    có nhiều điểm cực trị nhất
    C. 17

    D. 19

    Đáp án đúng là B
    Phương pháp giải
    Sử dụng tương giao đồ thị
    Lời giải
    Xét hàm số



    Để hàm số

    có nhiều cực trị nhất thì phương trình

    nghiệm bội lẻ khác
    Xét phương trình:

    Xét hàm số :

    nhất.

    có nhiều

    H
    A
    S

    Bảng biến thiên hàm số

    Để

    có nhiều nghiệm bội lẻ nhất
    có nhiều nghiệm bội lẻ nhất

    Số nghiệm của hai phương trình này là số giao điểm của đồ thị hàm số
    thẳng

    và các đường



    Dựa vào bảng biến thiên của hàm số


    , kết hợp các điều kiện

    Vậy tổng các giá trị nguyên của

    thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 15

    Câu 10:
    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
    đường thẳng
    A. 4
    Đáp án đúng là B
    Phương pháp giải

    trong đoạn

    sao cho đồ thị hàm số

    tại ba điểm phân biệt?
    B. 6

    C. 3

    D. 8

    cắt

    H
    A
    S

    Xét phương trình hoành độ giao điểm , dựa vào hình dáng đồ thị nhận xét
    Lời giải
    Xét phương trình hoành độ giao điểm :

    Yêu cầu bài toán tương đương với phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt
    Xét hàm số:
    thị hàm số

    có đồ thị

    . Để phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt thì đồ

    phải có 2 cực trị nằm về hai phía của trục hoành

    Ta có :
    Để đồ thị hàm số có 2 tiệm cận nằm về 2 phía so với trục hoành thì

    Kết hợp các điều kiện ta được :



    Câu 11:
    Cho hàm số
    phân biệt?

    có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình

    có bao nhiêu nghiệm thực

    H
    A
    S

    A. 3

    B. 7

    C. 5

    Đáp án đúng là D
    Phương pháp giải
     Xét tương giao đồ thị
    Lời giải

    Dựa vào đồ thị hàm số
    Vẽ các đường thẳng

    và đồ thị hàm số

    D. 9

    H
    A
    S

    Dựa vào tương giao giữa các đồ thị mỗi phương trình trên đều có 3 nghiệm
    Vậy có tất cả 9 nghiệm
    Câu 12:
    Tìm tất cả các giá trị của tham số
    A.

    B.

    Đáp án đúng là A
    Phương pháp giải
     Dùng điều kiện tiệm cận
    Lời giải
    Ta có:

    Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng

    để hàm số

    có đúng 1 tiệm cận đứng?
    C.

    D.

    H
    A
    S

    Câu 13:
    Một công ty cần xây một cái kho chứa hàng dạng hình hộp chữ nhật có thể tích 2000m3 bằng vật
    liệu gạch và xi măng, đáy là hình chữ nhật có chiều dài bằng hai lần chiều rộng. Người ta cần tính
    toán sao cho chi phí xây dựng thấp nhất, biết giá vật liệu xây dựng là 500.000 đồng /m2. Khi đó, chi
    phí thấp nhất gần với số nào nhất trong các số dưới đây?
    A. 495.969.987đồng

    B. 495.288.088 đồng

    C. 495.279.087 đồng

    D. 495.289.087 đồng

    Đáp án đúng là D
    Phương pháp giải
    Tính diện tích bề mặt cần xây dựng, khảo sát min-max của hàm vừa tìm được hoặc đánh giá hàm
    vừa tìm được.
    Lời giải

    Xét hình hộp chữ nhật
    Diện tích một đáy:
    Tổng diện tích bốn mặt bên :
    Thể tích

    , đáy ABCD có

    , cạnh bên

    H
    A
    S

    Chi phí thấp nhất

    diện tích toàn phần nhỏ nhất

    Diện tích toàn phần của hình hộp là:
    Ta có:
    Dấu bằng xảy
    Giá trị nhỏ nhất của diện tích toàn phần là :
    Chi phí nhỏ nhất là

    đồng

    Cách 2 : Khảo sát hàm số:

    tìm min

    Câu 14:
    Cho hàm số

    . Số các giá trị nguyên của
    là?

    A. 10

    B. 13

    C. 11

    Đáp án đúng là D
    Phương pháp giải
    Đặt
    Lời giải
    Ta có :

    Đặt

    đưa về hàm số phụ thuộc biến

    và khảo sát hàm số đó

    D. 12

    để

    H
    A
    S

    Khi đó ta được:
    Xét

    Ta có
    Xét hàm số

    trên đoạn

    Ta có bảng biến thiên :

    Khi đó

    Câu 15:
    Cho hàm số

    có đạo hàm

    , hàm số

    có đồ thị như hình vẽ.

    H
    A
    S

    Số điểm cực trị của hàm số:
    A. 7

     là:

    B. 11

    C. 9

    D. 8

    Đáp án đúng là A
    Phương pháp giải
    Xác định phương trình hàm số

    dựa vào đồ thị.

    Lời giải
    Đồ thị hàm số
    phương trình hàm số

    Ta có hệ phương trình :

    Đặt

    đi qua các điểm

    nên tọa độ các điểm đó thỏa mãn

    H
    A
    S

    Dễ thấy

    có 7 nghiệm phân biệt, tất cả đều là nghiệm đơn nên hàm số có 7 cực trị

    Câu 16:
    Cho hàm số

    liên tục trên

    . Biết rằng hàm số

    có đồ thị như hình vẽ. Hàm số

    nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?

    A. (−1;0)

    B. (−1;1)

    Đáp án đúng là C
    Lập bảng xét dấu
    Lời giải
    Xét hàm số

    Ta có

    của hàm số

    C. (0;1)

    D. (1;2)

    H
    A
    S

    Các nghiệm của phương trình

    đều là nghiệm bội lẻ, do

    , ta có bảng xét dấu

    :

    Từ bảng xét dấu ta có hàm số nghịch biến trên các khoảng:
    Câu 17:
    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

    sao cho hàm số

    nghịch biến

    trên đoạn có độ dài là 3?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Đáp án đúng là A
    Phương pháp giải
    Ứng dụng hệ thức Viet, quy tắc xét dấu tam thức bậc 2
    Lời giải
    Tập xác định :
    Ta có:


    nên hàm số đã cho nghịch biến trên 1 đoạn khi và chỉ khi phương trình

    nghiệm phân biệt

    Gọi

    là nghiệm của phương trình

    , theo định lí Viet ta có:

    Hàm số đã cho nghịch biến trên đoạn có độ dài là 3

    có hai

    H
    A
    S

    Kết hợp với điều kiện nghiệm ta thấy cả hai giá trị của

    đều thỏa mãn yêu cầu bài toán

    Câu 18:
    Cho hàm số

    . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

    A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
    B. Hàm số đồng biến trên khoảng
    C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
    D. Hàm số đồng biến trên các khoảng
    Đáp án đúng là D
    Phương pháp giải
    Xét dấu

    để suy ra tính đơn điệu của hàm số

    Lời giải
    Tập xác định:
    Ta có :
    Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định
    Câu 19:
    Cho hàm số

    có bảng biến thiên như hình vẽ:

    H
    A
    S

    Đồ thị hàm số

    có bao nhiêu điểm cực trị?

    Đáp án: _______
    Đáp án đúng là "3"
    Phương pháp giải
    Số cực trị của hàm số

    là tổng số cực trị của hàm số

    và số nghiệm của phương

    trình
    Lời giải
    Ta có: Công thức tổng quát tìm số cực trị của hàm số
    Trong đó:

    là số điểm cực trị của hàm số

    là số nghiệm của phương trình

    Dựa vào bảng biến thiên ta có: Số điểm cực trị của đồ thị

    bằng số điểm cực trị

    của đồ thị hàm số
    Xét phương trình
    Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của ĐTHS

    và đường thẳng

    (không tính điểm tiếp xúc)
    Đồ thị hàm số

    có được bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số

    sang phải theo

    chiều dương của tia Ox 2001 đơn vị
    Đồ thị hàm số

    cắt đường thẳng

    tại 2 điểm trong đó có 1 điểm tiếp xúc

    H
    A
    S

    Vậy số cực trị hàm số



    Câu 20:
    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

    để đồ thị hàm số

    cắt trục hoành tại

    ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng?
    Đáp án: _______
    Đáp án đúng là "-1"
    Phương pháp giải
    Ba nghiệm lập thành cấp số cộng thì chắc chắn có 1 nghiệm
    Lời giải
    Xét phương trình hoành độ giao điểm:
    Phương trình
    Thay

    có 3 nghiệm lập thành

    vào phương trình

    Thay lại các giá trị của

    Phương trình luôn có 1 nghiệm:

    ta được:

    vào phương trình

    ta thấy giá trị

    thỏa mãn yêu cầu bài toán.

    Câu 21:
    Một tạp chí bán được 25 nghìn đồng một cuốn tạp chí. Chi phí xuất bản x cuốn tạp chí được cho bởi
    công thức : C(x) = 0,0001x2 − 0,2x + 11000 vạn đồng ( bao gồm : lương cán bộ,công nhân viên,….).
    Chi phí phát hành cho mỗi cuốn là 6000 đồng. Các khoản thu chi bán tạp chí bao gồm tiền bán tạp
    chí và 100 triệu đồng nhận được từ quảng cáo. Giả sử số cuốn in ra được bán hết. Tính số tiền lãi
    lớn nhất có thể có được khi bán tạp chí (làm tròn đến chữ số hàng chục nghìn)
    Đáp án: _______
    Đáp án đúng là "100250"
    Phương pháp giải

    H
    A
    S

    Lập hàm và khảo sát giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm vừa tìm được
    Lời giải
    Tổng thu khi bán hết
    Tổng chi phí cho

    cuốn tạp chí là

    nghìn đồng

    cuốn tạp chí là
    nghìn đồng

    Số tiền lãi thu được là:
    nghìn đồng
    Đặt
    Dễ thấy

    là hàm số bậc 2, hệ số

    nên

    đạt giá trị lớn nhất khi

    nghìn đồng
    Câu 22:
    Giả sử chiều cao (tính bằng cm) của một giống cây trồng (trong vòng 1 số tháng nhất định) tuân theo
    quy luật logistic được mô hình hóa bằng hàm số:

    . Trong đó , thời gian t được

    tính bằng tháng kể từ khi hạt bắt đầu nảy mầm. Khi đó đạo hàm f'(t) sẽ biểu thị tốc độ tăng chiều cao
    của giống cây đó. Hỏi sau khi hạt giống bắt đầu nảy mầm thì sau bao nhiêu tháng tốc độ tăng chiều
    cao của cây là lớn nhất? Kết quả lấy phần nguyên
    Đáp án: _______
    Đáp án đúng là "1"
    Phương pháp giải
    Khảo sát hàm số đạo hàm
    Lời giải

    H
    A
    S

    Bảng biến thiên:

    Vậy sau khi hạt nảy mầm khoảng ln4 ≈ 1,38 tháng thì cây có tốc độ tăng chiều cao lớn nhất
    Câu 23:
    Vào năm 2020, dân số của một quốc gia là khoảng 97 triệu người và tốc độ tăng trưởng dân số
    là 0,91%. Nếu tốc độ tăng trưởng dân số này được giữ nguyên hàng năm, hãy ước tính dân số quốc
    gia đó vào năm 2030 (Lấy phần nguyên)
    Đáp án: _______
    Đáp án đúng là "106"
    Phương pháp giải
    Sử dụng  số hạng tổng quát cấp số nhân
    Lời giải
    Dân số hằng năm lập thành cấp số nhân với số hạng đầu là 97 và công bội q = 1,0091
    Dân số của quốc gia đó năm 2030 tức n = 11 là: u11 = 97.1,009110 = 106,197 triệu người

    H
    A
    S

    Trả lời các câu hỏi từ câu 24 - 25:
    Biết rằng gia đình cô Xuân có hai người con
    Câu 24:
    Tính xác suất 2 người con đều là gái, biết rằng có ít nhất 1 người là con gái?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Đáp án đúng là C
    Phương pháp giải
    Xác suất có điều kiện
    Lời giải

    Số phần tử không gian mẫu:
    Gọi

    là biến cố : "2 người con đều là gái"

    Gọi

    là biến cố : "Có ít nhất một người con là gái"

    Số phần tử của biến cố



    Số phần tử của biến cố



    Câu 25:
    Xác suất hai người con đều là con gái biết rằng người con đầu là con gái là
    A.
    Đáp án đúng là A
    Phương pháp giải
    Xác suất có điều kiện

    B.

    C.

    D.

    H
    A
    S

    Lời giải
    Gọi

    là biến cố: "Người con đầu là con gái"

    Số phần tử của

    :

    Câu 26:
    Cho hai số thực

    thỏa mãn

    thức

    . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

    ? (nhập đáp án vào ô trống).

    Đáp án: _______ .
    Đáp án đúng là "2025"
    Phương pháp giải
    Giải bất phương trình hàm mũ.
    Lời giải
    Giả thiết cho

    Xét hàm số

    Vậy hàm số

    Suy ra:

    Xét hàm số

    trên

    luôn đồng biến trên

    ; suy ra

    nên ta có:

    H
    A
    S

    luôn nghịch biến trên [2 ; 4]

    luôn nghịch biến trên [2 ; 4]

    Vậy

    khi

    .

    Đáp án: 2025
    Câu 27:
    Một tòa nhà cao 50 m , vào những ngày trời nắng, độ dài bóng của tòa nhà được tính theo công thức
    . Trong đó

    được tính bằng mét,

    là số giờ tính từ 6 giờ sáng. Trong một ngày có

    bao nhiêu thời điểm bóng có độ dài bằng chiều cao của tòa nhà?
    A. 0.

    B. 1.

    C. 2.

    D. 3.

    Đáp án đúng là C
    Phương pháp giải
    Giải phương trình lượng giác.
    Lời giải
    Độ dài bóng của tòa nhà bằng chiều cao của tòa nhà khi:

    .


    nên

    hoặc

    . Tức là thời điểm 9 giờ sáng hoặc 3 giờ chiều.

    Vậy trong ngày có 2 thời điểm mà độ dài bóng của tòa nhà bằng chiều cao của tòa nhà.
    Câu 28:

    H
    A
    S

    Cho hai biến cố A và B, với
    A.

    .

    B.

    . Giá trị của
    .

    C.

    .

    là?
    D.

    .

    Đáp án đúng là A
    Phương pháp giải
    Công thức xác suất.
    Lời giải
    Ta có

    .

    Khi đó:

    .

    Câu 29:
    Trên sườn đồi, với độ dốc 16% (Độ dốc của sườn đồi được tính bằng tan của góc nhọn tạo bởi sườn
    đồi với phương nằm ngang ) có một vây cao thẳng đứng. Ở phía chân đồi, cách gốc cây 30m, người
    ta nhìn ngọn cây dưới một góc 45o so với phương nằm ngang. Tính chiều cao của cây đó (làm tròn
    đến hàng đơn vị, theo đơn vị mét).
    A. 25m.
    Đáp án đúng là B
    Phương pháp giải
    Công thức hệ thức lượng
    Lời giải

    B. 26m.

    C. 27m.

    D. 28m.

    H
    A
    S

    Do sườn đồi dốc

    , nên sườn đồi tạo với phương nằm ngang một góc

    Từ đó ta có:



    .

    .

    Áp dụng định lý Sin cho tam giác ABC, ta được:

    .

    Câu 30:
    Tìm số nguyên dương


    bé nhất sao cho trong khai triển

    có hai hệ số liên tiếp nhau có tỷ số

    ( điền đáp án vào ô trống).

    Đáp án: _______ . 
    Đáp án đúng là "21"
    Phương pháp giải
    Lời giải
    Ta có
    Số hạng thứ

    .


    theo khai triển trên là

    với

    .

    H
    A
    S

    Theo giả thiết ta có:

    Do

    nên

    chia hết cho 22 . Vậy

    Vây số nguyên dương

    .

    bé nhất thỏa mãn đề bài là 21.

    Câu 31:
    Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
    nghiệm thuộc vào đoạn
    A. 0

    để phương trình

    .
    B. 1

    C. 2

    D. 3

    Đáp án đúng là B
    Phương pháp giải
    Biến đổi phương trình và biện luận theo m
    Lời giải
    Ta có:
    (1)
     Với
    (1)

    (Vô lý) Suy ra loại m = 1

     Với
    (1)
    Hàm số



    (2)
    đồng biến trên

    , suy ra

    .

    H
    A
    S

    Phương trình (2) có nghiệm thuộc đoạn

    khi:

    suy ra
    Vậy có 1 giá trị nguyên dương của tham số

    thỏa mãn yêu cầu bài toán.

    Câu 32:
    Tìm giá trị của tham số

    A.

    để hàm số sau liên tục tại

    B.

    .

    C.

    D.

    Đáp án đúng là B
    Phương pháp giải
    Lời giải
    Ta có:

    liên tục tại

    khi và chỉ khi

    Câu 33:
    Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng 2a, điểm

    thuộc cạnh SC sao cho

    .

    H
    A
    S

    Mặt phẳng
    bởi

    chứa AM và song song với BD. Tính diện tích thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt

    .

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    Đáp án đúng là D
    Phương pháp giải
    Định lý Talet
    Lời giải

    Gọi
    Trong

    .
    từ

    kẻ đường thẳng

    song song với BD cắt SB, SD lần lượt tại N, P.

    Khi đó thiết diện là tứ giác ANMP.

    Ta có:

    .

    .

    H
    A
    S

    Mặt khác

    .

    Lại có:

    vuông cân tại

    Ta có:

    .

    .

    Ta thấy A, I, M thẳng hàng nên

    Suy ra:

    .

    Câu 34:
    Cho 8 bạn học sinh A, B, C, D, E, F, G, H hỏi có bao nhiêu cách xếp 8 bạn đó ngồi quanh một bàn
    tròn có 8 chiếc ghế?
    Đáp án: _______ . 
    Đáp án đúng là "5040"
    Phương pháp giải
    Tính xác suất.
    Lời giải
    Ta chọn cố định vị trí của bạn A, sau đó xếp 7 bạn còn lại ta có 7! cách.
    Vậy có 5040 cách.
    Câu 35:
    Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
    sau đây đúng?

    . Khẳng định nào

    H
    A
    S

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    Đáp án đúng là C
    Phương pháp giải
    Giải phương trình lượng giác
    Lời giải
    Ta có

    .

    Mà ta luôn có

    Vậy

    .

    Câu 36:

    Cho dãy số

    biết

    . Mệnh đề nào sau đây đúng?

    A.

    là dãy số tăng.

    B.

    là dãy số giảm.

    C.

    không là dãy tăng, không là dãy giảm.

    D.
    Đáp án đúng là A
    Phương pháp giải
    Tích chất của dãy số.
    Lời giải
    Ta có

    , ta dự đoán dãy số đã cho là dãy số tăng. Ta chứng minh quy nạp.

    .

    H
    A
    S

    Theo giả thiết ta thấy
    Giả sử

    .

    . Ta chứng minh

    .

    Thật vậy:

    .

    Vậy dãy đã cho là dãy tăng.
    Câu 37:
    Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh AD và BC lần lượt lấy các điểm M, N sao cho
    . Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AD, BC. Khẳng định nào sau đây sai?
    A. Các vecto

    đồng phẳng.

    B. Các vecto

    đồng phẳng.

    C. Các vecto

    đồng phẳng.

    D. Các vecto

    đồng phẳng.

    Đáp án đúng là D
    Phương pháp giải
    Biểu thức tọa độ của các phép toán vecto
    Lời giải
    Gọi

    là trung điểm của BD, K là trọng tâm của tam giác ABD.

    Ta có AB, DC, MN song song với mặt phẳng (PIQ) nên vecto

    đồng phẳng.

    AB, MN song song với mặt phẳng

    nên vecto

    đồng phẳng.

    DC, MN song song với mặt phẳng

    nên vecto

    đồng phẳng.

    Câu 38:
     Một vườn thú ghi lại tuổi thọ ( đơn vị: năm) của 20 con khỉ và ghi lại kết quả như sau:
    Tuổi thọ

    [10;11)

    [11;12)

    [12;13)

    [13;14)

    [14;15)

    H
    A
    S

    Số con khỉ

    1

    3

    8

    6

    2

     Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là:
    A. [10;11)

    B. [11;12)

    C. [12;13)

    D. [14;15)

    Đáp án đúng là C
    Phương pháp giải
    Công thức tính tứ phân vị
    Lời giải
    Ta có

    . Khi đó



    .

    Vậy tứ phân vị thứ ba thuộc nhóm

    .

    Câu 39:
    Cho tứ diện ABCD có

    và hai mặt phẳng

    Tính độ dài cạnh CD sao cho hai mặt phẳng
    A.

    .

    Đáp án đúng là A
    Phương pháp giải
    Mối quan hệ vuông góc.
    Lời giải

    B.

    .

    vuông góc với nhau.

    vuông góc với nhau.
    C.

    .

    D.

    .

    H
    A
    S

    Gọi

    là trung điểm của CD suy ra


    Suy ra
    Gọi


    .
    là trung điểm AB nên
    .
    vuông cân tại

    Đặt
    Ta có

    .
    .

    H
    A
    S

    Câu 40:
    Biết

    với

    là tham số. Khi đó

    bằng bao nhiêu?

    Đáp án: _______ . 
    Đáp án đúng là "18"
    Phương pháp giải
    Tính giới hạn.
    Lời giải

    Ta có

    .

    Suy ra

    .

    Câu 41:
    Tính đạo hàm của hàm số
    A.

    .

    tại điểm
    B.

    .

    C.

    ?
    D.

    Đáp án đúng là B
    Phương pháp giải
    Công thức đạo hàm.
    Lời giải
    Khi đó ta có:

    Câu 42:
    Thời gian tập luyện cư ly 100m của hai vận động viên được cho trong bảng sau:

    H
    A
    S

    Thời gian ( giây )
    [10;10,3)
    Số lần chạy của A
    2
    Số lần chạy của B
    3
    Khẳng định nào sau đây sai?

    [10,3;10,6)
    10
    7

    A. Thời gian chạy trung bình của A là

    .

    B. Thời gian chạy trung bình của B là 

    .

    [10,6;10,9)
    5
    9

    C. Vận động viên A có thành tích luyện tập ổn định hơn.
    D. Vận động viên B có thành tích luyện tập ổn định hơn.
    Đáp án đúng là D
    Phương pháp giải
    Tính giá trị trung bình. Tính độ lệch chuẩn.
    Lời giải
    Vận động viên A:
    Giá trị trung bình:

    .

    Phương sai:

    Độ lệch chuẩn:

    .

    Vận động viên B:
    Giá trị trung bình:

    .

    Phương sai:

    Độ lệch chuẩn:

    .

    [10,9;11,2)
    3
    6

    H
    A
    S



    nên vận động viên

    có thành tích luyện tập ổn định hơn.

    Câu 43:
    Có bao nhiêu số nguyên

    sao cho tồn tại số thực

    thỏa mãn

    . (nhập đáp

    án vào ô trống).
    Đáp án: _______ . 
    Đáp án đúng là "2"
    Phương pháp giải
    Đặt ẩn và giải phương trình.
    Lời giải

    Đặt

    (1)

    Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:

    Khi đó:

    .

     Trường hợp

    .

     Trường hợp 2:

    .

     Trường hợp 3:
    Vậy có hai giá trị

    mâu thuẫn với
    .

    Câu 44:
    Anh An mua ô tô trả góp trị giá 400 triệu với lãi suất 1.2% một tháng. Hỏi hàng tháng anh An phải

    H
    A
    S

    trả bao nhiêu triệu để sau 4 năm thi hết nợ.( làm tròn đến hàng đơn vị ) 
    Đáp án: _______ . 
    Đáp án đúng là "11"
    Phương pháp giải
    Dùng công thức vay trả góp
    ban đầu,

    . Trong đó

    là số tiền trả hàng tháng,

    là số tiền vay

    là lãi suất mỗi tháng.

    Lời giải
    Ta có :
    Vậy mỗi tháng anh An phải trả khoảng 11 triệu.
    Câu 45:
    Trên bàn cờ 6x7 như hình vẽ, người chơi chỉ được di chuyển quân cờ theo các cạnh của hình vuông,
    mỗi bước đi được một cạnh. Có bao nhiêu cách di chuyển quân cờ từ điểm A đến điểm B bằng 13
    bước? ( điền đáp án vào ô trống).

    H
    A
    S

    Đáp án: _______ . 
    Đáp án đúng là "1716"
    Phương pháp giải
    Công thức nhân.
    Lời giải
    Ta thấy để di chuyển từ điểm A đến điểm B cần phải đi ít nhất 13 bước. Vì vậy, để đi từ A đến B
    bằng 13 bước, ta phải đi 7 bước trên các cạnh nằm ngang và 6 bước trên các cạnh đứng, tức là chỉ
    được di chuyển lên trên hoặc sang phải. Ta kí hiệu các bước đi lên là L, mỗi bước sang phải là P.
    Khi đó, mỗi đường đi từ A đến B là một chuỗi 13 kí tự gồm 6 chữ L và 7 chữ P.
    Vậy số cách di chuyển là: 

    .

    Câu 46:
    Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại
    Gọi

    ,

    .

    là trung điểm AC. Khi đó, góc giữa hai đường thẳng SE và BC là:

    A.

    .

    B.

    Đáp án đúng là D
    Phương pháp giải
    Tính góc giữa hai đường thẳng.
    Lời giải

    .

    C.

    .

    D.

    .

    H
    A
    S

    Gọi

    là trung điểm AB. Vậy EF là đường trung bình trong tam giác ABC nên
    .

    Khi đó:


    .
    . (1)

    Mặt khác
    Từ (1) và (2) suy ra

    tức là

    . (2)

    .

    Xét tam giác FAS ta có

    .

    Trong tam giác FES vuông tại
    Vậy
    Trả lời câu hỏi từ câu 47 - 49:

    .
    .



    H
    A
    S

    Trong một khu rừng, người ta ước tính đang có 800 con hà mã, 1500 con cá sấu và 2100 con ngựa
    vằn. Tốc độ tăng trưởng của hà mã là 4% mỗi năm, trong khi đó số ngựa vằn lại giảm 3% mỗi năm.
    Số lượng cá sấu tăng 2% mỗi năm.
    Câu 47:
    Số lượng hà mã tăng gấp đôi sau bao nhiêu năm? 
    A. 16.

    B. 17.

    C. 18.

    D. 19.

    Đáp án đúng là C
    Phương pháp giải
    bài toán dân số.
    Lời giải
    1600 = 800(1 + 0,04)n suy ra n ≈ 18
    Câu 48:
    Sau 10 năm, số lượng ngựa vằn còn lại trong rừng gần nhất với giá trị nào sau đây?
    A. 1390

    B. 1396

    C. 1549

    D. 1550

    Đáp án đúng là C
    Phương pháp giải
    Bài toán dân số.
    Lời giải
    2100(1 − 0,03)10 ≈ 1549.
    Câu 49:
    Sau bao nhiêu năm số lượng cá sấu nhiều hơn số lượng ngựa vằn?
    A. 6.

    B. 7.

    C. 8.

    D. 9.

    Đáp án đúng là B
    Phương pháp giải
    Hàm số mũ.
    Lời giải

    suy ra

    .

    H
    A
    S

    Khi đó ta có

    .

    Vậy sau 7 năm thì số lượng cá sấu nhỏ hơn số lượng ngựa vằn.
    Câu 50:
    Cho hình hộp

    , trên cạnh
    . Biết rằng

    A.
    Đáp án đúng là C
    Phương pháp giải
    Tìm thiết diện.
    Lời giải

    B.

    lần lượt lấy ba điểm M, N, P sao cho
    cắt

    tại
    C.

    . Tính tỷ số

    .
    D.

    H
    A
    S

    Ta có :

    (1)



    (2)

    Từ (1) và (2) suy ra mặt phẳng

    cắt hình hộp

    theo thiết diện là hình bình hành

    MNPQ.
    Gọi

    . Dễ dàng có IK là đường trung bình của hai hình thang ACPM và

    BDQN nên

    (3)

    Suy ra

    .

    Do đó (3)
    Vậy

    .
    .
    ---------- HẾT PHẦN THI THỨ NHẤT ----------
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách sẽ học hỏi được kinh nghiệm của những vĩ nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO- TỈNH HƯNG YÊN !