TẾT BÌNH AN
Lớp 12. Các đề luyện thi

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hằng
Ngày gửi: 09h:10' 09-01-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 0
Người gửi: Đặng Thị Hằng
Ngày gửi: 09h:10' 09-01-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
H
A
S
Phần thi thứ nhất: TOÁN HỌC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU
1. C
2. C
3. C
4. D
5. D
6. C
7. B
8. B
9. B
10. B
11. D
12. A
13. D
14. D
15. A
16. C
17. A
18. D 19. 3
20. -1
21. 100250
22. 1
23. 106
24. C
25. A
26. 2025 27. C
28. A 29. B
30. 21
31. B
32. B
33. D
34. 5040 35. C
36. A
37. D
38. C 39. A
40. 18
41. B
42. D
43. 2
44. 11
45. 1716 46. D
47. C
48. C 49. B
50. C
H
A
S
ĐỀ THI THAM KHẢO
KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
Phần thi thứ nhất: TOÁN HỌC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU
(Tư duy định lượng)
Thời gian hoàn thành phần thi thứ nhất: 75 phút
Tổng điểm phần thi tư duy định lượng: 50 điểm
H S A
Hà Nội, tháng ….. năm …..
H
A
S
Phần thi thứ nhất: Toán học và Xử lí số liệu từ câu hỏi số 01 đến 50
Câu 1:
Cho hàm số
của
có đồ thị
. Hỏi có tất cả bao nhiêu điểm thuộc đồ thị
tại điểm đó tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng
A. 4
B. 5
C. 2
mà tiếp tuyến
?
D. 3
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Xác định phương trình tiếp tuyến tại 1 điểm
Lời giải
Phương trình tiếp tuyến của
tại điểm có hoành độ
là:
Tọa độ giao điểm của tiếp tuyến với các trục tọa độ là
Do đó diện tích tam giác
Vậy có 2 điểm thỏa mãn
Câu 2:
Tìm
để đồ thị hàm số
của hàm số :
có điểm uốn nằm trên đường parabol
?
A.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
B.
C.
D.
H
A
S
Tìm điểm uốn của đồ thị. Đặt điều kiện để điểm uốn thỏa mãn điều kiện cho từ trước, từ đó suy ra
giá trị của tham số
Lời giải
Điều kiện :
Đồ thị hàm số
có điểm uốn
Ta có :
Câu 3:
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số :
A.
B.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Dùng giới hạn xác định tiệm cận xiên
Lời giải
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có dạng :
Ta có:
Vậy tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là:
là?
C.
D.
H
A
S
Câu 4:
Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn bất đẳng thức sau đây
Biết
. Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương
A. 1501100
B. 1501300
thỏa mãn bất đẳng thức trên?
C. 1501400
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Dùng hàm đặc trưng
Lời giải
Ta có:
Xét hàm :
với
Hàm số đồng biến trên khoảng
Vì
nên ta có các trường hợp sau:
………
Vậy số cặp số thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
Câu 5:
.
D. 1501500
H
A
S
Có
bao
nhiêu
cặp
số
nguyên
thỏa
mãn
điều
kiện
và
?
A. 10
B. 100
C. 20
D. 21
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Sử dụng hàm đặc trưng
Lời giải
Xét hàm số:
Ta có :
là hàm đồng biến trên
Vì vậy
Theo giả thiết ta có :
Vì
nguyên nên
Vậy có 21 cặp
, với mỗi
xác định duy nhất giá trị
.
thỏa mãn bài toán.
Câu 6:
Trong phòng giáo viên, giờ ra chơi có bốn cô giáo: An, Bình, Giang và Nhàn ngồi nói chuyện với
nhau quanh 1 chiếc bàn hình tròn. Cô mặc áo dài xanh ( không phải là cô An và cô Bình) thì ngồi
giữa cô mặc áo dài tím và cô Nhàn. Cô mặc áo dài trắng thì ngồi giữa cô mặc áo dài hồng và cô
Bình. Vậy cô An mặc áo màu gì?
A. Hồng
B. Tím
C. Trắng
D. Xanh
H
A
S
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Lời giải
Cô mặc áo dài xanh không phải cô An và cô Bình lại ngồi giữa cô mặc áo dài tím và cô Nhàn⇒ loại
phương án D
⇒ Cô mặc áo dài xanh là cô Giang
Cô mặc áo dài trắng thì ngồi giữa cô mặc áo dài hồng và cô Nhàn
⇒ Cô mặc áo tím là cô Bình, áo hồng là cô Nhàn và cô An mặc áo trắng
Đáp án: C
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh
. Mặt bên SAD là tam giác đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, BC, CD. Tính thể
tích khối tứ diện CMNP.
A.
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Tỉ số thể tích
Lời giải
B.
C.
D.
H
A
S
Lấy
ta được:
Gọi
là trung điểm
và
nên
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và
là điểm trên cạnh SB sao cho
điểm
A.
để
?
nằm trên cạnh AD sao cho
. Giả sử
. Gọi
là điểm di động trên trên cạnh AD. Tìm vị trí
H
A
S
B.
nằm trên cạnh AD sao cho
C.
nằm trên cạnh AD sao cho
D.
nằm trên cạnh AD sao cho
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Phân tích vecto.
Lời giải
Vẽ
Ta có :
Vì
, do đó
. Đặt
H
A
S
Vì tam giác ABD đều nên:
Câu 9:
Cho hàm số
tham số
có đạo hàm trên
để hàm số :
A. 13
B. 15
là
. Tính tổng các giá trị nguyên của
có nhiều điểm cực trị nhất
C. 17
D. 19
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Sử dụng tương giao đồ thị
Lời giải
Xét hàm số
có
Để hàm số
có nhiều cực trị nhất thì phương trình
nghiệm bội lẻ khác
Xét phương trình:
Xét hàm số :
nhất.
có nhiều
H
A
S
Bảng biến thiên hàm số
Để
có nhiều nghiệm bội lẻ nhất
có nhiều nghiệm bội lẻ nhất
Số nghiệm của hai phương trình này là số giao điểm của đồ thị hàm số
thẳng
và các đường
và
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số
Mà
, kết hợp các điều kiện
Vậy tổng các giá trị nguyên của
thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 15
Câu 10:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
đường thẳng
A. 4
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
trong đoạn
sao cho đồ thị hàm số
tại ba điểm phân biệt?
B. 6
C. 3
D. 8
cắt
H
A
S
Xét phương trình hoành độ giao điểm , dựa vào hình dáng đồ thị nhận xét
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm :
Yêu cầu bài toán tương đương với phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt
Xét hàm số:
thị hàm số
có đồ thị
. Để phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt thì đồ
phải có 2 cực trị nằm về hai phía của trục hoành
Ta có :
Để đồ thị hàm số có 2 tiệm cận nằm về 2 phía so với trục hoành thì
Kết hợp các điều kiện ta được :
mà
Câu 11:
Cho hàm số
phân biệt?
có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình
có bao nhiêu nghiệm thực
H
A
S
A. 3
B. 7
C. 5
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Xét tương giao đồ thị
Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số
Vẽ các đường thẳng
và đồ thị hàm số
D. 9
H
A
S
Dựa vào tương giao giữa các đồ thị mỗi phương trình trên đều có 3 nghiệm
Vậy có tất cả 9 nghiệm
Câu 12:
Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
B.
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Dùng điều kiện tiệm cận
Lời giải
Ta có:
Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng
để hàm số
có đúng 1 tiệm cận đứng?
C.
D.
H
A
S
Câu 13:
Một công ty cần xây một cái kho chứa hàng dạng hình hộp chữ nhật có thể tích 2000m3 bằng vật
liệu gạch và xi măng, đáy là hình chữ nhật có chiều dài bằng hai lần chiều rộng. Người ta cần tính
toán sao cho chi phí xây dựng thấp nhất, biết giá vật liệu xây dựng là 500.000 đồng /m2. Khi đó, chi
phí thấp nhất gần với số nào nhất trong các số dưới đây?
A. 495.969.987đồng
B. 495.288.088 đồng
C. 495.279.087 đồng
D. 495.289.087 đồng
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Tính diện tích bề mặt cần xây dựng, khảo sát min-max của hàm vừa tìm được hoặc đánh giá hàm
vừa tìm được.
Lời giải
Xét hình hộp chữ nhật
Diện tích một đáy:
Tổng diện tích bốn mặt bên :
Thể tích
, đáy ABCD có
, cạnh bên
H
A
S
Chi phí thấp nhất
diện tích toàn phần nhỏ nhất
Diện tích toàn phần của hình hộp là:
Ta có:
Dấu bằng xảy
Giá trị nhỏ nhất của diện tích toàn phần là :
Chi phí nhỏ nhất là
đồng
Cách 2 : Khảo sát hàm số:
tìm min
Câu 14:
Cho hàm số
. Số các giá trị nguyên của
là?
A. 10
B. 13
C. 11
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Đặt
Lời giải
Ta có :
Đặt
đưa về hàm số phụ thuộc biến
và khảo sát hàm số đó
D. 12
để
H
A
S
Khi đó ta được:
Xét
Ta có
Xét hàm số
trên đoạn
Ta có bảng biến thiên :
Khi đó
Câu 15:
Cho hàm số
có đạo hàm
, hàm số
có đồ thị như hình vẽ.
H
A
S
Số điểm cực trị của hàm số:
A. 7
là:
B. 11
C. 9
D. 8
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Xác định phương trình hàm số
dựa vào đồ thị.
Lời giải
Đồ thị hàm số
phương trình hàm số
Ta có hệ phương trình :
Đặt
đi qua các điểm
nên tọa độ các điểm đó thỏa mãn
H
A
S
Dễ thấy
có 7 nghiệm phân biệt, tất cả đều là nghiệm đơn nên hàm số có 7 cực trị
Câu 16:
Cho hàm số
liên tục trên
. Biết rằng hàm số
có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?
A. (−1;0)
B. (−1;1)
Đáp án đúng là C
Lập bảng xét dấu
Lời giải
Xét hàm số
Ta có
của hàm số
C. (0;1)
D. (1;2)
H
A
S
Các nghiệm của phương trình
đều là nghiệm bội lẻ, do
, ta có bảng xét dấu
:
Từ bảng xét dấu ta có hàm số nghịch biến trên các khoảng:
Câu 17:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
sao cho hàm số
nghịch biến
trên đoạn có độ dài là 3?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Ứng dụng hệ thức Viet, quy tắc xét dấu tam thức bậc 2
Lời giải
Tập xác định :
Ta có:
Vì
nên hàm số đã cho nghịch biến trên 1 đoạn khi và chỉ khi phương trình
nghiệm phân biệt
Gọi
là nghiệm của phương trình
, theo định lí Viet ta có:
Hàm số đã cho nghịch biến trên đoạn có độ dài là 3
có hai
H
A
S
Kết hợp với điều kiện nghiệm ta thấy cả hai giá trị của
đều thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 18:
Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
B. Hàm số đồng biến trên khoảng
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Xét dấu
để suy ra tính đơn điệu của hàm số
Lời giải
Tập xác định:
Ta có :
Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định
Câu 19:
Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ:
H
A
S
Đồ thị hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
Đáp án: _______
Đáp án đúng là "3"
Phương pháp giải
Số cực trị của hàm số
là tổng số cực trị của hàm số
và số nghiệm của phương
trình
Lời giải
Ta có: Công thức tổng quát tìm số cực trị của hàm số
Trong đó:
là số điểm cực trị của hàm số
là số nghiệm của phương trình
Dựa vào bảng biến thiên ta có: Số điểm cực trị của đồ thị
bằng số điểm cực trị
của đồ thị hàm số
Xét phương trình
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của ĐTHS
và đường thẳng
(không tính điểm tiếp xúc)
Đồ thị hàm số
có được bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số
sang phải theo
chiều dương của tia Ox 2001 đơn vị
Đồ thị hàm số
cắt đường thẳng
tại 2 điểm trong đó có 1 điểm tiếp xúc
H
A
S
Vậy số cực trị hàm số
là
Câu 20:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại
ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng?
Đáp án: _______
Đáp án đúng là "-1"
Phương pháp giải
Ba nghiệm lập thành cấp số cộng thì chắc chắn có 1 nghiệm
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Phương trình
Thay
có 3 nghiệm lập thành
vào phương trình
Thay lại các giá trị của
Phương trình luôn có 1 nghiệm:
ta được:
vào phương trình
ta thấy giá trị
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 21:
Một tạp chí bán được 25 nghìn đồng một cuốn tạp chí. Chi phí xuất bản x cuốn tạp chí được cho bởi
công thức : C(x) = 0,0001x2 − 0,2x + 11000 vạn đồng ( bao gồm : lương cán bộ,công nhân viên,….).
Chi phí phát hành cho mỗi cuốn là 6000 đồng. Các khoản thu chi bán tạp chí bao gồm tiền bán tạp
chí và 100 triệu đồng nhận được từ quảng cáo. Giả sử số cuốn in ra được bán hết. Tính số tiền lãi
lớn nhất có thể có được khi bán tạp chí (làm tròn đến chữ số hàng chục nghìn)
Đáp án: _______
Đáp án đúng là "100250"
Phương pháp giải
H
A
S
Lập hàm và khảo sát giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm vừa tìm được
Lời giải
Tổng thu khi bán hết
Tổng chi phí cho
cuốn tạp chí là
nghìn đồng
cuốn tạp chí là
nghìn đồng
Số tiền lãi thu được là:
nghìn đồng
Đặt
Dễ thấy
là hàm số bậc 2, hệ số
nên
đạt giá trị lớn nhất khi
nghìn đồng
Câu 22:
Giả sử chiều cao (tính bằng cm) của một giống cây trồng (trong vòng 1 số tháng nhất định) tuân theo
quy luật logistic được mô hình hóa bằng hàm số:
. Trong đó , thời gian t được
tính bằng tháng kể từ khi hạt bắt đầu nảy mầm. Khi đó đạo hàm f'(t) sẽ biểu thị tốc độ tăng chiều cao
của giống cây đó. Hỏi sau khi hạt giống bắt đầu nảy mầm thì sau bao nhiêu tháng tốc độ tăng chiều
cao của cây là lớn nhất? Kết quả lấy phần nguyên
Đáp án: _______
Đáp án đúng là "1"
Phương pháp giải
Khảo sát hàm số đạo hàm
Lời giải
H
A
S
Bảng biến thiên:
Vậy sau khi hạt nảy mầm khoảng ln4 ≈ 1,38 tháng thì cây có tốc độ tăng chiều cao lớn nhất
Câu 23:
Vào năm 2020, dân số của một quốc gia là khoảng 97 triệu người và tốc độ tăng trưởng dân số
là 0,91%. Nếu tốc độ tăng trưởng dân số này được giữ nguyên hàng năm, hãy ước tính dân số quốc
gia đó vào năm 2030 (Lấy phần nguyên)
Đáp án: _______
Đáp án đúng là "106"
Phương pháp giải
Sử dụng số hạng tổng quát cấp số nhân
Lời giải
Dân số hằng năm lập thành cấp số nhân với số hạng đầu là 97 và công bội q = 1,0091
Dân số của quốc gia đó năm 2030 tức n = 11 là: u11 = 97.1,009110 = 106,197 triệu người
H
A
S
Trả lời các câu hỏi từ câu 24 - 25:
Biết rằng gia đình cô Xuân có hai người con
Câu 24:
Tính xác suất 2 người con đều là gái, biết rằng có ít nhất 1 người là con gái?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Xác suất có điều kiện
Lời giải
Số phần tử không gian mẫu:
Gọi
là biến cố : "2 người con đều là gái"
Gọi
là biến cố : "Có ít nhất một người con là gái"
Số phần tử của biến cố
là
Số phần tử của biến cố
là
Câu 25:
Xác suất hai người con đều là con gái biết rằng người con đầu là con gái là
A.
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Xác suất có điều kiện
B.
C.
D.
H
A
S
Lời giải
Gọi
là biến cố: "Người con đầu là con gái"
Số phần tử của
:
Câu 26:
Cho hai số thực
thỏa mãn
thức
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
? (nhập đáp án vào ô trống).
Đáp án: _______ .
Đáp án đúng là "2025"
Phương pháp giải
Giải bất phương trình hàm mũ.
Lời giải
Giả thiết cho
Xét hàm số
Vậy hàm số
Suy ra:
Xét hàm số
trên
luôn đồng biến trên
; suy ra
nên ta có:
H
A
S
luôn nghịch biến trên [2 ; 4]
luôn nghịch biến trên [2 ; 4]
Vậy
khi
.
Đáp án: 2025
Câu 27:
Một tòa nhà cao 50 m , vào những ngày trời nắng, độ dài bóng của tòa nhà được tính theo công thức
. Trong đó
được tính bằng mét,
là số giờ tính từ 6 giờ sáng. Trong một ngày có
bao nhiêu thời điểm bóng có độ dài bằng chiều cao của tòa nhà?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Giải phương trình lượng giác.
Lời giải
Độ dài bóng của tòa nhà bằng chiều cao của tòa nhà khi:
.
Vì
nên
hoặc
. Tức là thời điểm 9 giờ sáng hoặc 3 giờ chiều.
Vậy trong ngày có 2 thời điểm mà độ dài bóng của tòa nhà bằng chiều cao của tòa nhà.
Câu 28:
H
A
S
Cho hai biến cố A và B, với
A.
.
B.
. Giá trị của
.
C.
.
là?
D.
.
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Công thức xác suất.
Lời giải
Ta có
.
Khi đó:
.
Câu 29:
Trên sườn đồi, với độ dốc 16% (Độ dốc của sườn đồi được tính bằng tan của góc nhọn tạo bởi sườn
đồi với phương nằm ngang ) có một vây cao thẳng đứng. Ở phía chân đồi, cách gốc cây 30m, người
ta nhìn ngọn cây dưới một góc 45o so với phương nằm ngang. Tính chiều cao của cây đó (làm tròn
đến hàng đơn vị, theo đơn vị mét).
A. 25m.
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Công thức hệ thức lượng
Lời giải
B. 26m.
C. 27m.
D. 28m.
H
A
S
Do sườn đồi dốc
, nên sườn đồi tạo với phương nằm ngang một góc
Từ đó ta có:
và
.
.
Áp dụng định lý Sin cho tam giác ABC, ta được:
.
Câu 30:
Tìm số nguyên dương
là
bé nhất sao cho trong khai triển
có hai hệ số liên tiếp nhau có tỷ số
( điền đáp án vào ô trống).
Đáp án: _______ .
Đáp án đúng là "21"
Phương pháp giải
Lời giải
Ta có
Số hạng thứ
.
và
theo khai triển trên là
với
.
H
A
S
Theo giả thiết ta có:
Do
nên
chia hết cho 22 . Vậy
Vây số nguyên dương
.
bé nhất thỏa mãn đề bài là 21.
Câu 31:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
nghiệm thuộc vào đoạn
A. 0
để phương trình
.
B. 1
C. 2
D. 3
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Biến đổi phương trình và biện luận theo m
Lời giải
Ta có:
(1)
Với
(1)
(Vô lý) Suy ra loại m = 1
Với
(1)
Hàm số
có
(2)
đồng biến trên
, suy ra
.
H
A
S
Phương trình (2) có nghiệm thuộc đoạn
khi:
suy ra
Vậy có 1 giá trị nguyên dương của tham số
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 32:
Tìm giá trị của tham số
A.
để hàm số sau liên tục tại
B.
.
C.
D.
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Lời giải
Ta có:
liên tục tại
khi và chỉ khi
Câu 33:
Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng 2a, điểm
thuộc cạnh SC sao cho
.
H
A
S
Mặt phẳng
bởi
chứa AM và song song với BD. Tính diện tích thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Định lý Talet
Lời giải
Gọi
Trong
.
từ
kẻ đường thẳng
song song với BD cắt SB, SD lần lượt tại N, P.
Khi đó thiết diện là tứ giác ANMP.
Ta có:
.
.
H
A
S
Mặt khác
.
Lại có:
vuông cân tại
Ta có:
.
.
Ta thấy A, I, M thẳng hàng nên
Suy ra:
.
Câu 34:
Cho 8 bạn học sinh A, B, C, D, E, F, G, H hỏi có bao nhiêu cách xếp 8 bạn đó ngồi quanh một bàn
tròn có 8 chiếc ghế?
Đáp án: _______ .
Đáp án đúng là "5040"
Phương pháp giải
Tính xác suất.
Lời giải
Ta chọn cố định vị trí của bạn A, sau đó xếp 7 bạn còn lại ta có 7! cách.
Vậy có 5040 cách.
Câu 35:
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
sau đây đúng?
. Khẳng định nào
H
A
S
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Giải phương trình lượng giác
Lời giải
Ta có
.
Mà ta luôn có
Vậy
.
Câu 36:
Cho dãy số
biết
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
là dãy số tăng.
B.
là dãy số giảm.
C.
không là dãy tăng, không là dãy giảm.
D.
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Tích chất của dãy số.
Lời giải
Ta có
, ta dự đoán dãy số đã cho là dãy số tăng. Ta chứng minh quy nạp.
.
H
A
S
Theo giả thiết ta thấy
Giả sử
.
. Ta chứng minh
.
Thật vậy:
.
Vậy dãy đã cho là dãy tăng.
Câu 37:
Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh AD và BC lần lượt lấy các điểm M, N sao cho
. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AD, BC. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Các vecto
đồng phẳng.
B. Các vecto
đồng phẳng.
C. Các vecto
đồng phẳng.
D. Các vecto
đồng phẳng.
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Biểu thức tọa độ của các phép toán vecto
Lời giải
Gọi
là trung điểm của BD, K là trọng tâm của tam giác ABD.
Ta có AB, DC, MN song song với mặt phẳng (PIQ) nên vecto
đồng phẳng.
AB, MN song song với mặt phẳng
nên vecto
đồng phẳng.
DC, MN song song với mặt phẳng
nên vecto
đồng phẳng.
Câu 38:
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ ( đơn vị: năm) của 20 con khỉ và ghi lại kết quả như sau:
Tuổi thọ
[10;11)
[11;12)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
H
A
S
Số con khỉ
1
3
8
6
2
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là:
A. [10;11)
B. [11;12)
C. [12;13)
D. [14;15)
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Công thức tính tứ phân vị
Lời giải
Ta có
. Khi đó
và
.
Vậy tứ phân vị thứ ba thuộc nhóm
.
Câu 39:
Cho tứ diện ABCD có
và hai mặt phẳng
Tính độ dài cạnh CD sao cho hai mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Mối quan hệ vuông góc.
Lời giải
B.
.
vuông góc với nhau.
vuông góc với nhau.
C.
.
D.
.
H
A
S
Gọi
là trung điểm của CD suy ra
Mà
Suy ra
Gọi
Và
.
là trung điểm AB nên
.
vuông cân tại
Đặt
Ta có
.
.
H
A
S
Câu 40:
Biết
với
là tham số. Khi đó
bằng bao nhiêu?
Đáp án: _______ .
Đáp án đúng là "18"
Phương pháp giải
Tính giới hạn.
Lời giải
Ta có
.
Suy ra
.
Câu 41:
Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
tại điểm
B.
.
C.
?
D.
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Công thức đạo hàm.
Lời giải
Khi đó ta có:
Câu 42:
Thời gian tập luyện cư ly 100m của hai vận động viên được cho trong bảng sau:
H
A
S
Thời gian ( giây )
[10;10,3)
Số lần chạy của A
2
Số lần chạy của B
3
Khẳng định nào sau đây sai?
[10,3;10,6)
10
7
A. Thời gian chạy trung bình của A là
.
B. Thời gian chạy trung bình của B là
.
[10,6;10,9)
5
9
C. Vận động viên A có thành tích luyện tập ổn định hơn.
D. Vận động viên B có thành tích luyện tập ổn định hơn.
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Tính giá trị trung bình. Tính độ lệch chuẩn.
Lời giải
Vận động viên A:
Giá trị trung bình:
.
Phương sai:
Độ lệch chuẩn:
.
Vận động viên B:
Giá trị trung bình:
.
Phương sai:
Độ lệch chuẩn:
.
[10,9;11,2)
3
6
H
A
S
Vì
nên vận động viên
có thành tích luyện tập ổn định hơn.
Câu 43:
Có bao nhiêu số nguyên
sao cho tồn tại số thực
thỏa mãn
. (nhập đáp
án vào ô trống).
Đáp án: _______ .
Đáp án đúng là "2"
Phương pháp giải
Đặt ẩn và giải phương trình.
Lời giải
Đặt
(1)
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:
Khi đó:
.
Trường hợp
.
Trường hợp 2:
.
Trường hợp 3:
Vậy có hai giá trị
mâu thuẫn với
.
Câu 44:
Anh An mua ô tô trả góp trị giá 400 triệu với lãi suất 1.2% một tháng. Hỏi hàng tháng anh An phải
H
A
S
trả bao nhiêu triệu để sau 4 năm thi hết nợ.( làm tròn đến hàng đơn vị )
Đáp án: _______ .
Đáp án đúng là "11"
Phương pháp giải
Dùng công thức vay trả góp
ban đầu,
. Trong đó
là số tiền trả hàng tháng,
là số tiền vay
là lãi suất mỗi tháng.
Lời giải
Ta có :
Vậy mỗi tháng anh An phải trả khoảng 11 triệu.
Câu 45:
Trên bàn cờ 6x7 như hình vẽ, người chơi chỉ được di chuyển quân cờ theo các cạnh của hình vuông,
mỗi bước đi được một cạnh. Có bao nhiêu cách di chuyển quân cờ từ điểm A đến điểm B bằng 13
bước? ( điền đáp án vào ô trống).
H
A
S
Đáp án: _______ .
Đáp án đúng là "1716"
Phương pháp giải
Công thức nhân.
Lời giải
Ta thấy để di chuyển từ điểm A đến điểm B cần phải đi ít nhất 13 bước. Vì vậy, để đi từ A đến B
bằng 13 bước, ta phải đi 7 bước trên các cạnh nằm ngang và 6 bước trên các cạnh đứng, tức là chỉ
được di chuyển lên trên hoặc sang phải. Ta kí hiệu các bước đi lên là L, mỗi bước sang phải là P.
Khi đó, mỗi đường đi từ A đến B là một chuỗi 13 kí tự gồm 6 chữ L và 7 chữ P.
Vậy số cách di chuyển là:
.
Câu 46:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại
Gọi
,
.
là trung điểm AC. Khi đó, góc giữa hai đường thẳng SE và BC là:
A.
.
B.
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Tính góc giữa hai đường thẳng.
Lời giải
.
C.
.
D.
.
H
A
S
Gọi
là trung điểm AB. Vậy EF là đường trung bình trong tam giác ABC nên
.
Khi đó:
Mà
.
. (1)
Mặt khác
Từ (1) và (2) suy ra
tức là
. (2)
.
Xét tam giác FAS ta có
.
Trong tam giác FES vuông tại
Vậy
Trả lời câu hỏi từ câu 47 - 49:
.
.
và
H
A
S
Trong một khu rừng, người ta ước tính đang có 800 con hà mã, 1500 con cá sấu và 2100 con ngựa
vằn. Tốc độ tăng trưởng của hà mã là 4% mỗi năm, trong khi đó số ngựa vằn lại giảm 3% mỗi năm.
Số lượng cá sấu tăng 2% mỗi năm.
Câu 47:
Số lượng hà mã tăng gấp đôi sau bao nhiêu năm?
A. 16.
B. 17.
C. 18.
D. 19.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
bài toán dân số.
Lời giải
1600 = 800(1 + 0,04)n suy ra n ≈ 18
Câu 48:
Sau 10 năm, số lượng ngựa vằn còn lại trong rừng gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1390
B. 1396
C. 1549
D. 1550
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Bài toán dân số.
Lời giải
2100(1 − 0,03)10 ≈ 1549.
Câu 49:
Sau bao nhiêu năm số lượng cá sấu nhiều hơn số lượng ngựa vằn?
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Hàm số mũ.
Lời giải
suy ra
.
H
A
S
Khi đó ta có
.
Vậy sau 7 năm thì số lượng cá sấu nhỏ hơn số lượng ngựa vằn.
Câu 50:
Cho hình hộp
, trên cạnh
. Biết rằng
A.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Tìm thiết diện.
Lời giải
B.
lần lượt lấy ba điểm M, N, P sao cho
cắt
tại
C.
. Tính tỷ số
.
D.
H
A
S
Ta có :
(1)
Và
(2)
Từ (1) và (2) suy ra mặt phẳng
cắt hình hộp
theo thiết diện là hình bình hành
MNPQ.
Gọi
. Dễ dàng có IK là đường trung bình của hai hình thang ACPM và
BDQN nên
(3)
Suy ra
.
Do đó (3)
Vậy
.
.
---------- HẾT PHẦN THI THỨ NHẤT ----------
A
S
Phần thi thứ nhất: TOÁN HỌC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU
1. C
2. C
3. C
4. D
5. D
6. C
7. B
8. B
9. B
10. B
11. D
12. A
13. D
14. D
15. A
16. C
17. A
18. D 19. 3
20. -1
21. 100250
22. 1
23. 106
24. C
25. A
26. 2025 27. C
28. A 29. B
30. 21
31. B
32. B
33. D
34. 5040 35. C
36. A
37. D
38. C 39. A
40. 18
41. B
42. D
43. 2
44. 11
45. 1716 46. D
47. C
48. C 49. B
50. C
H
A
S
ĐỀ THI THAM KHẢO
KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
Phần thi thứ nhất: TOÁN HỌC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU
(Tư duy định lượng)
Thời gian hoàn thành phần thi thứ nhất: 75 phút
Tổng điểm phần thi tư duy định lượng: 50 điểm
H S A
Hà Nội, tháng ….. năm …..
H
A
S
Phần thi thứ nhất: Toán học và Xử lí số liệu từ câu hỏi số 01 đến 50
Câu 1:
Cho hàm số
của
có đồ thị
. Hỏi có tất cả bao nhiêu điểm thuộc đồ thị
tại điểm đó tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng
A. 4
B. 5
C. 2
mà tiếp tuyến
?
D. 3
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Xác định phương trình tiếp tuyến tại 1 điểm
Lời giải
Phương trình tiếp tuyến của
tại điểm có hoành độ
là:
Tọa độ giao điểm của tiếp tuyến với các trục tọa độ là
Do đó diện tích tam giác
Vậy có 2 điểm thỏa mãn
Câu 2:
Tìm
để đồ thị hàm số
của hàm số :
có điểm uốn nằm trên đường parabol
?
A.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
B.
C.
D.
H
A
S
Tìm điểm uốn của đồ thị. Đặt điều kiện để điểm uốn thỏa mãn điều kiện cho từ trước, từ đó suy ra
giá trị của tham số
Lời giải
Điều kiện :
Đồ thị hàm số
có điểm uốn
Ta có :
Câu 3:
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số :
A.
B.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Dùng giới hạn xác định tiệm cận xiên
Lời giải
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có dạng :
Ta có:
Vậy tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là:
là?
C.
D.
H
A
S
Câu 4:
Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn bất đẳng thức sau đây
Biết
. Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương
A. 1501100
B. 1501300
thỏa mãn bất đẳng thức trên?
C. 1501400
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Dùng hàm đặc trưng
Lời giải
Ta có:
Xét hàm :
với
Hàm số đồng biến trên khoảng
Vì
nên ta có các trường hợp sau:
………
Vậy số cặp số thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
Câu 5:
.
D. 1501500
H
A
S
Có
bao
nhiêu
cặp
số
nguyên
thỏa
mãn
điều
kiện
và
?
A. 10
B. 100
C. 20
D. 21
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Sử dụng hàm đặc trưng
Lời giải
Xét hàm số:
Ta có :
là hàm đồng biến trên
Vì vậy
Theo giả thiết ta có :
Vì
nguyên nên
Vậy có 21 cặp
, với mỗi
xác định duy nhất giá trị
.
thỏa mãn bài toán.
Câu 6:
Trong phòng giáo viên, giờ ra chơi có bốn cô giáo: An, Bình, Giang và Nhàn ngồi nói chuyện với
nhau quanh 1 chiếc bàn hình tròn. Cô mặc áo dài xanh ( không phải là cô An và cô Bình) thì ngồi
giữa cô mặc áo dài tím và cô Nhàn. Cô mặc áo dài trắng thì ngồi giữa cô mặc áo dài hồng và cô
Bình. Vậy cô An mặc áo màu gì?
A. Hồng
B. Tím
C. Trắng
D. Xanh
H
A
S
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Lời giải
Cô mặc áo dài xanh không phải cô An và cô Bình lại ngồi giữa cô mặc áo dài tím và cô Nhàn⇒ loại
phương án D
⇒ Cô mặc áo dài xanh là cô Giang
Cô mặc áo dài trắng thì ngồi giữa cô mặc áo dài hồng và cô Nhàn
⇒ Cô mặc áo tím là cô Bình, áo hồng là cô Nhàn và cô An mặc áo trắng
Đáp án: C
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh
. Mặt bên SAD là tam giác đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, BC, CD. Tính thể
tích khối tứ diện CMNP.
A.
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Tỉ số thể tích
Lời giải
B.
C.
D.
H
A
S
Lấy
ta được:
Gọi
là trung điểm
và
nên
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và
là điểm trên cạnh SB sao cho
điểm
A.
để
?
nằm trên cạnh AD sao cho
. Giả sử
. Gọi
là điểm di động trên trên cạnh AD. Tìm vị trí
H
A
S
B.
nằm trên cạnh AD sao cho
C.
nằm trên cạnh AD sao cho
D.
nằm trên cạnh AD sao cho
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Phân tích vecto.
Lời giải
Vẽ
Ta có :
Vì
, do đó
. Đặt
H
A
S
Vì tam giác ABD đều nên:
Câu 9:
Cho hàm số
tham số
có đạo hàm trên
để hàm số :
A. 13
B. 15
là
. Tính tổng các giá trị nguyên của
có nhiều điểm cực trị nhất
C. 17
D. 19
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Sử dụng tương giao đồ thị
Lời giải
Xét hàm số
có
Để hàm số
có nhiều cực trị nhất thì phương trình
nghiệm bội lẻ khác
Xét phương trình:
Xét hàm số :
nhất.
có nhiều
H
A
S
Bảng biến thiên hàm số
Để
có nhiều nghiệm bội lẻ nhất
có nhiều nghiệm bội lẻ nhất
Số nghiệm của hai phương trình này là số giao điểm của đồ thị hàm số
thẳng
và các đường
và
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số
Mà
, kết hợp các điều kiện
Vậy tổng các giá trị nguyên của
thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 15
Câu 10:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
đường thẳng
A. 4
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
trong đoạn
sao cho đồ thị hàm số
tại ba điểm phân biệt?
B. 6
C. 3
D. 8
cắt
H
A
S
Xét phương trình hoành độ giao điểm , dựa vào hình dáng đồ thị nhận xét
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm :
Yêu cầu bài toán tương đương với phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt
Xét hàm số:
thị hàm số
có đồ thị
. Để phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt thì đồ
phải có 2 cực trị nằm về hai phía của trục hoành
Ta có :
Để đồ thị hàm số có 2 tiệm cận nằm về 2 phía so với trục hoành thì
Kết hợp các điều kiện ta được :
mà
Câu 11:
Cho hàm số
phân biệt?
có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình
có bao nhiêu nghiệm thực
H
A
S
A. 3
B. 7
C. 5
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Xét tương giao đồ thị
Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số
Vẽ các đường thẳng
và đồ thị hàm số
D. 9
H
A
S
Dựa vào tương giao giữa các đồ thị mỗi phương trình trên đều có 3 nghiệm
Vậy có tất cả 9 nghiệm
Câu 12:
Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
B.
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Dùng điều kiện tiệm cận
Lời giải
Ta có:
Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng
để hàm số
có đúng 1 tiệm cận đứng?
C.
D.
H
A
S
Câu 13:
Một công ty cần xây một cái kho chứa hàng dạng hình hộp chữ nhật có thể tích 2000m3 bằng vật
liệu gạch và xi măng, đáy là hình chữ nhật có chiều dài bằng hai lần chiều rộng. Người ta cần tính
toán sao cho chi phí xây dựng thấp nhất, biết giá vật liệu xây dựng là 500.000 đồng /m2. Khi đó, chi
phí thấp nhất gần với số nào nhất trong các số dưới đây?
A. 495.969.987đồng
B. 495.288.088 đồng
C. 495.279.087 đồng
D. 495.289.087 đồng
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Tính diện tích bề mặt cần xây dựng, khảo sát min-max của hàm vừa tìm được hoặc đánh giá hàm
vừa tìm được.
Lời giải
Xét hình hộp chữ nhật
Diện tích một đáy:
Tổng diện tích bốn mặt bên :
Thể tích
, đáy ABCD có
, cạnh bên
H
A
S
Chi phí thấp nhất
diện tích toàn phần nhỏ nhất
Diện tích toàn phần của hình hộp là:
Ta có:
Dấu bằng xảy
Giá trị nhỏ nhất của diện tích toàn phần là :
Chi phí nhỏ nhất là
đồng
Cách 2 : Khảo sát hàm số:
tìm min
Câu 14:
Cho hàm số
. Số các giá trị nguyên của
là?
A. 10
B. 13
C. 11
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Đặt
Lời giải
Ta có :
Đặt
đưa về hàm số phụ thuộc biến
và khảo sát hàm số đó
D. 12
để
H
A
S
Khi đó ta được:
Xét
Ta có
Xét hàm số
trên đoạn
Ta có bảng biến thiên :
Khi đó
Câu 15:
Cho hàm số
có đạo hàm
, hàm số
có đồ thị như hình vẽ.
H
A
S
Số điểm cực trị của hàm số:
A. 7
là:
B. 11
C. 9
D. 8
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Xác định phương trình hàm số
dựa vào đồ thị.
Lời giải
Đồ thị hàm số
phương trình hàm số
Ta có hệ phương trình :
Đặt
đi qua các điểm
nên tọa độ các điểm đó thỏa mãn
H
A
S
Dễ thấy
có 7 nghiệm phân biệt, tất cả đều là nghiệm đơn nên hàm số có 7 cực trị
Câu 16:
Cho hàm số
liên tục trên
. Biết rằng hàm số
có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?
A. (−1;0)
B. (−1;1)
Đáp án đúng là C
Lập bảng xét dấu
Lời giải
Xét hàm số
Ta có
của hàm số
C. (0;1)
D. (1;2)
H
A
S
Các nghiệm của phương trình
đều là nghiệm bội lẻ, do
, ta có bảng xét dấu
:
Từ bảng xét dấu ta có hàm số nghịch biến trên các khoảng:
Câu 17:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
sao cho hàm số
nghịch biến
trên đoạn có độ dài là 3?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Ứng dụng hệ thức Viet, quy tắc xét dấu tam thức bậc 2
Lời giải
Tập xác định :
Ta có:
Vì
nên hàm số đã cho nghịch biến trên 1 đoạn khi và chỉ khi phương trình
nghiệm phân biệt
Gọi
là nghiệm của phương trình
, theo định lí Viet ta có:
Hàm số đã cho nghịch biến trên đoạn có độ dài là 3
có hai
H
A
S
Kết hợp với điều kiện nghiệm ta thấy cả hai giá trị của
đều thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 18:
Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
B. Hàm số đồng biến trên khoảng
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Xét dấu
để suy ra tính đơn điệu của hàm số
Lời giải
Tập xác định:
Ta có :
Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định
Câu 19:
Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ:
H
A
S
Đồ thị hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
Đáp án: _______
Đáp án đúng là "3"
Phương pháp giải
Số cực trị của hàm số
là tổng số cực trị của hàm số
và số nghiệm của phương
trình
Lời giải
Ta có: Công thức tổng quát tìm số cực trị của hàm số
Trong đó:
là số điểm cực trị của hàm số
là số nghiệm của phương trình
Dựa vào bảng biến thiên ta có: Số điểm cực trị của đồ thị
bằng số điểm cực trị
của đồ thị hàm số
Xét phương trình
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của ĐTHS
và đường thẳng
(không tính điểm tiếp xúc)
Đồ thị hàm số
có được bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số
sang phải theo
chiều dương của tia Ox 2001 đơn vị
Đồ thị hàm số
cắt đường thẳng
tại 2 điểm trong đó có 1 điểm tiếp xúc
H
A
S
Vậy số cực trị hàm số
là
Câu 20:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại
ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng?
Đáp án: _______
Đáp án đúng là "-1"
Phương pháp giải
Ba nghiệm lập thành cấp số cộng thì chắc chắn có 1 nghiệm
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Phương trình
Thay
có 3 nghiệm lập thành
vào phương trình
Thay lại các giá trị của
Phương trình luôn có 1 nghiệm:
ta được:
vào phương trình
ta thấy giá trị
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 21:
Một tạp chí bán được 25 nghìn đồng một cuốn tạp chí. Chi phí xuất bản x cuốn tạp chí được cho bởi
công thức : C(x) = 0,0001x2 − 0,2x + 11000 vạn đồng ( bao gồm : lương cán bộ,công nhân viên,….).
Chi phí phát hành cho mỗi cuốn là 6000 đồng. Các khoản thu chi bán tạp chí bao gồm tiền bán tạp
chí và 100 triệu đồng nhận được từ quảng cáo. Giả sử số cuốn in ra được bán hết. Tính số tiền lãi
lớn nhất có thể có được khi bán tạp chí (làm tròn đến chữ số hàng chục nghìn)
Đáp án: _______
Đáp án đúng là "100250"
Phương pháp giải
H
A
S
Lập hàm và khảo sát giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm vừa tìm được
Lời giải
Tổng thu khi bán hết
Tổng chi phí cho
cuốn tạp chí là
nghìn đồng
cuốn tạp chí là
nghìn đồng
Số tiền lãi thu được là:
nghìn đồng
Đặt
Dễ thấy
là hàm số bậc 2, hệ số
nên
đạt giá trị lớn nhất khi
nghìn đồng
Câu 22:
Giả sử chiều cao (tính bằng cm) của một giống cây trồng (trong vòng 1 số tháng nhất định) tuân theo
quy luật logistic được mô hình hóa bằng hàm số:
. Trong đó , thời gian t được
tính bằng tháng kể từ khi hạt bắt đầu nảy mầm. Khi đó đạo hàm f'(t) sẽ biểu thị tốc độ tăng chiều cao
của giống cây đó. Hỏi sau khi hạt giống bắt đầu nảy mầm thì sau bao nhiêu tháng tốc độ tăng chiều
cao của cây là lớn nhất? Kết quả lấy phần nguyên
Đáp án: _______
Đáp án đúng là "1"
Phương pháp giải
Khảo sát hàm số đạo hàm
Lời giải
H
A
S
Bảng biến thiên:
Vậy sau khi hạt nảy mầm khoảng ln4 ≈ 1,38 tháng thì cây có tốc độ tăng chiều cao lớn nhất
Câu 23:
Vào năm 2020, dân số của một quốc gia là khoảng 97 triệu người và tốc độ tăng trưởng dân số
là 0,91%. Nếu tốc độ tăng trưởng dân số này được giữ nguyên hàng năm, hãy ước tính dân số quốc
gia đó vào năm 2030 (Lấy phần nguyên)
Đáp án: _______
Đáp án đúng là "106"
Phương pháp giải
Sử dụng số hạng tổng quát cấp số nhân
Lời giải
Dân số hằng năm lập thành cấp số nhân với số hạng đầu là 97 và công bội q = 1,0091
Dân số của quốc gia đó năm 2030 tức n = 11 là: u11 = 97.1,009110 = 106,197 triệu người
H
A
S
Trả lời các câu hỏi từ câu 24 - 25:
Biết rằng gia đình cô Xuân có hai người con
Câu 24:
Tính xác suất 2 người con đều là gái, biết rằng có ít nhất 1 người là con gái?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Xác suất có điều kiện
Lời giải
Số phần tử không gian mẫu:
Gọi
là biến cố : "2 người con đều là gái"
Gọi
là biến cố : "Có ít nhất một người con là gái"
Số phần tử của biến cố
là
Số phần tử của biến cố
là
Câu 25:
Xác suất hai người con đều là con gái biết rằng người con đầu là con gái là
A.
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Xác suất có điều kiện
B.
C.
D.
H
A
S
Lời giải
Gọi
là biến cố: "Người con đầu là con gái"
Số phần tử của
:
Câu 26:
Cho hai số thực
thỏa mãn
thức
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
? (nhập đáp án vào ô trống).
Đáp án: _______ .
Đáp án đúng là "2025"
Phương pháp giải
Giải bất phương trình hàm mũ.
Lời giải
Giả thiết cho
Xét hàm số
Vậy hàm số
Suy ra:
Xét hàm số
trên
luôn đồng biến trên
; suy ra
nên ta có:
H
A
S
luôn nghịch biến trên [2 ; 4]
luôn nghịch biến trên [2 ; 4]
Vậy
khi
.
Đáp án: 2025
Câu 27:
Một tòa nhà cao 50 m , vào những ngày trời nắng, độ dài bóng của tòa nhà được tính theo công thức
. Trong đó
được tính bằng mét,
là số giờ tính từ 6 giờ sáng. Trong một ngày có
bao nhiêu thời điểm bóng có độ dài bằng chiều cao của tòa nhà?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Giải phương trình lượng giác.
Lời giải
Độ dài bóng của tòa nhà bằng chiều cao của tòa nhà khi:
.
Vì
nên
hoặc
. Tức là thời điểm 9 giờ sáng hoặc 3 giờ chiều.
Vậy trong ngày có 2 thời điểm mà độ dài bóng của tòa nhà bằng chiều cao của tòa nhà.
Câu 28:
H
A
S
Cho hai biến cố A và B, với
A.
.
B.
. Giá trị của
.
C.
.
là?
D.
.
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Công thức xác suất.
Lời giải
Ta có
.
Khi đó:
.
Câu 29:
Trên sườn đồi, với độ dốc 16% (Độ dốc của sườn đồi được tính bằng tan của góc nhọn tạo bởi sườn
đồi với phương nằm ngang ) có một vây cao thẳng đứng. Ở phía chân đồi, cách gốc cây 30m, người
ta nhìn ngọn cây dưới một góc 45o so với phương nằm ngang. Tính chiều cao của cây đó (làm tròn
đến hàng đơn vị, theo đơn vị mét).
A. 25m.
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Công thức hệ thức lượng
Lời giải
B. 26m.
C. 27m.
D. 28m.
H
A
S
Do sườn đồi dốc
, nên sườn đồi tạo với phương nằm ngang một góc
Từ đó ta có:
và
.
.
Áp dụng định lý Sin cho tam giác ABC, ta được:
.
Câu 30:
Tìm số nguyên dương
là
bé nhất sao cho trong khai triển
có hai hệ số liên tiếp nhau có tỷ số
( điền đáp án vào ô trống).
Đáp án: _______ .
Đáp án đúng là "21"
Phương pháp giải
Lời giải
Ta có
Số hạng thứ
.
và
theo khai triển trên là
với
.
H
A
S
Theo giả thiết ta có:
Do
nên
chia hết cho 22 . Vậy
Vây số nguyên dương
.
bé nhất thỏa mãn đề bài là 21.
Câu 31:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
nghiệm thuộc vào đoạn
A. 0
để phương trình
.
B. 1
C. 2
D. 3
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Biến đổi phương trình và biện luận theo m
Lời giải
Ta có:
(1)
Với
(1)
(Vô lý) Suy ra loại m = 1
Với
(1)
Hàm số
có
(2)
đồng biến trên
, suy ra
.
H
A
S
Phương trình (2) có nghiệm thuộc đoạn
khi:
suy ra
Vậy có 1 giá trị nguyên dương của tham số
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 32:
Tìm giá trị của tham số
A.
để hàm số sau liên tục tại
B.
.
C.
D.
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Lời giải
Ta có:
liên tục tại
khi và chỉ khi
Câu 33:
Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng 2a, điểm
thuộc cạnh SC sao cho
.
H
A
S
Mặt phẳng
bởi
chứa AM và song song với BD. Tính diện tích thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Định lý Talet
Lời giải
Gọi
Trong
.
từ
kẻ đường thẳng
song song với BD cắt SB, SD lần lượt tại N, P.
Khi đó thiết diện là tứ giác ANMP.
Ta có:
.
.
H
A
S
Mặt khác
.
Lại có:
vuông cân tại
Ta có:
.
.
Ta thấy A, I, M thẳng hàng nên
Suy ra:
.
Câu 34:
Cho 8 bạn học sinh A, B, C, D, E, F, G, H hỏi có bao nhiêu cách xếp 8 bạn đó ngồi quanh một bàn
tròn có 8 chiếc ghế?
Đáp án: _______ .
Đáp án đúng là "5040"
Phương pháp giải
Tính xác suất.
Lời giải
Ta chọn cố định vị trí của bạn A, sau đó xếp 7 bạn còn lại ta có 7! cách.
Vậy có 5040 cách.
Câu 35:
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
sau đây đúng?
. Khẳng định nào
H
A
S
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Giải phương trình lượng giác
Lời giải
Ta có
.
Mà ta luôn có
Vậy
.
Câu 36:
Cho dãy số
biết
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
là dãy số tăng.
B.
là dãy số giảm.
C.
không là dãy tăng, không là dãy giảm.
D.
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Tích chất của dãy số.
Lời giải
Ta có
, ta dự đoán dãy số đã cho là dãy số tăng. Ta chứng minh quy nạp.
.
H
A
S
Theo giả thiết ta thấy
Giả sử
.
. Ta chứng minh
.
Thật vậy:
.
Vậy dãy đã cho là dãy tăng.
Câu 37:
Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh AD và BC lần lượt lấy các điểm M, N sao cho
. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AD, BC. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Các vecto
đồng phẳng.
B. Các vecto
đồng phẳng.
C. Các vecto
đồng phẳng.
D. Các vecto
đồng phẳng.
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Biểu thức tọa độ của các phép toán vecto
Lời giải
Gọi
là trung điểm của BD, K là trọng tâm của tam giác ABD.
Ta có AB, DC, MN song song với mặt phẳng (PIQ) nên vecto
đồng phẳng.
AB, MN song song với mặt phẳng
nên vecto
đồng phẳng.
DC, MN song song với mặt phẳng
nên vecto
đồng phẳng.
Câu 38:
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ ( đơn vị: năm) của 20 con khỉ và ghi lại kết quả như sau:
Tuổi thọ
[10;11)
[11;12)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
H
A
S
Số con khỉ
1
3
8
6
2
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là:
A. [10;11)
B. [11;12)
C. [12;13)
D. [14;15)
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Công thức tính tứ phân vị
Lời giải
Ta có
. Khi đó
và
.
Vậy tứ phân vị thứ ba thuộc nhóm
.
Câu 39:
Cho tứ diện ABCD có
và hai mặt phẳng
Tính độ dài cạnh CD sao cho hai mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Mối quan hệ vuông góc.
Lời giải
B.
.
vuông góc với nhau.
vuông góc với nhau.
C.
.
D.
.
H
A
S
Gọi
là trung điểm của CD suy ra
Mà
Suy ra
Gọi
Và
.
là trung điểm AB nên
.
vuông cân tại
Đặt
Ta có
.
.
H
A
S
Câu 40:
Biết
với
là tham số. Khi đó
bằng bao nhiêu?
Đáp án: _______ .
Đáp án đúng là "18"
Phương pháp giải
Tính giới hạn.
Lời giải
Ta có
.
Suy ra
.
Câu 41:
Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
tại điểm
B.
.
C.
?
D.
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Công thức đạo hàm.
Lời giải
Khi đó ta có:
Câu 42:
Thời gian tập luyện cư ly 100m của hai vận động viên được cho trong bảng sau:
H
A
S
Thời gian ( giây )
[10;10,3)
Số lần chạy của A
2
Số lần chạy của B
3
Khẳng định nào sau đây sai?
[10,3;10,6)
10
7
A. Thời gian chạy trung bình của A là
.
B. Thời gian chạy trung bình của B là
.
[10,6;10,9)
5
9
C. Vận động viên A có thành tích luyện tập ổn định hơn.
D. Vận động viên B có thành tích luyện tập ổn định hơn.
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Tính giá trị trung bình. Tính độ lệch chuẩn.
Lời giải
Vận động viên A:
Giá trị trung bình:
.
Phương sai:
Độ lệch chuẩn:
.
Vận động viên B:
Giá trị trung bình:
.
Phương sai:
Độ lệch chuẩn:
.
[10,9;11,2)
3
6
H
A
S
Vì
nên vận động viên
có thành tích luyện tập ổn định hơn.
Câu 43:
Có bao nhiêu số nguyên
sao cho tồn tại số thực
thỏa mãn
. (nhập đáp
án vào ô trống).
Đáp án: _______ .
Đáp án đúng là "2"
Phương pháp giải
Đặt ẩn và giải phương trình.
Lời giải
Đặt
(1)
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:
Khi đó:
.
Trường hợp
.
Trường hợp 2:
.
Trường hợp 3:
Vậy có hai giá trị
mâu thuẫn với
.
Câu 44:
Anh An mua ô tô trả góp trị giá 400 triệu với lãi suất 1.2% một tháng. Hỏi hàng tháng anh An phải
H
A
S
trả bao nhiêu triệu để sau 4 năm thi hết nợ.( làm tròn đến hàng đơn vị )
Đáp án: _______ .
Đáp án đúng là "11"
Phương pháp giải
Dùng công thức vay trả góp
ban đầu,
. Trong đó
là số tiền trả hàng tháng,
là số tiền vay
là lãi suất mỗi tháng.
Lời giải
Ta có :
Vậy mỗi tháng anh An phải trả khoảng 11 triệu.
Câu 45:
Trên bàn cờ 6x7 như hình vẽ, người chơi chỉ được di chuyển quân cờ theo các cạnh của hình vuông,
mỗi bước đi được một cạnh. Có bao nhiêu cách di chuyển quân cờ từ điểm A đến điểm B bằng 13
bước? ( điền đáp án vào ô trống).
H
A
S
Đáp án: _______ .
Đáp án đúng là "1716"
Phương pháp giải
Công thức nhân.
Lời giải
Ta thấy để di chuyển từ điểm A đến điểm B cần phải đi ít nhất 13 bước. Vì vậy, để đi từ A đến B
bằng 13 bước, ta phải đi 7 bước trên các cạnh nằm ngang và 6 bước trên các cạnh đứng, tức là chỉ
được di chuyển lên trên hoặc sang phải. Ta kí hiệu các bước đi lên là L, mỗi bước sang phải là P.
Khi đó, mỗi đường đi từ A đến B là một chuỗi 13 kí tự gồm 6 chữ L và 7 chữ P.
Vậy số cách di chuyển là:
.
Câu 46:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại
Gọi
,
.
là trung điểm AC. Khi đó, góc giữa hai đường thẳng SE và BC là:
A.
.
B.
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
Tính góc giữa hai đường thẳng.
Lời giải
.
C.
.
D.
.
H
A
S
Gọi
là trung điểm AB. Vậy EF là đường trung bình trong tam giác ABC nên
.
Khi đó:
Mà
.
. (1)
Mặt khác
Từ (1) và (2) suy ra
tức là
. (2)
.
Xét tam giác FAS ta có
.
Trong tam giác FES vuông tại
Vậy
Trả lời câu hỏi từ câu 47 - 49:
.
.
và
H
A
S
Trong một khu rừng, người ta ước tính đang có 800 con hà mã, 1500 con cá sấu và 2100 con ngựa
vằn. Tốc độ tăng trưởng của hà mã là 4% mỗi năm, trong khi đó số ngựa vằn lại giảm 3% mỗi năm.
Số lượng cá sấu tăng 2% mỗi năm.
Câu 47:
Số lượng hà mã tăng gấp đôi sau bao nhiêu năm?
A. 16.
B. 17.
C. 18.
D. 19.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
bài toán dân số.
Lời giải
1600 = 800(1 + 0,04)n suy ra n ≈ 18
Câu 48:
Sau 10 năm, số lượng ngựa vằn còn lại trong rừng gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1390
B. 1396
C. 1549
D. 1550
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Bài toán dân số.
Lời giải
2100(1 − 0,03)10 ≈ 1549.
Câu 49:
Sau bao nhiêu năm số lượng cá sấu nhiều hơn số lượng ngựa vằn?
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Hàm số mũ.
Lời giải
suy ra
.
H
A
S
Khi đó ta có
.
Vậy sau 7 năm thì số lượng cá sấu nhỏ hơn số lượng ngựa vằn.
Câu 50:
Cho hình hộp
, trên cạnh
. Biết rằng
A.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Tìm thiết diện.
Lời giải
B.
lần lượt lấy ba điểm M, N, P sao cho
cắt
tại
C.
. Tính tỷ số
.
D.
H
A
S
Ta có :
(1)
Và
(2)
Từ (1) và (2) suy ra mặt phẳng
cắt hình hộp
theo thiết diện là hình bình hành
MNPQ.
Gọi
. Dễ dàng có IK là đường trung bình của hai hình thang ACPM và
BDQN nên
(3)
Suy ra
.
Do đó (3)
Vậy
.
.
---------- HẾT PHẦN THI THỨ NHẤT ----------
 





